悠扬
yōu yáng
du dương, thanh thoát

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:du dương, thanh thoát
Ví dụ (3)
yuǎn fāngchuán láiyōu yángde shēngràngréngǎn dàoxīn qíngníng jìng
Tiếng sáo du dương truyền lại từ xa, khiến người ta cảm thấy lòng yên bình.
yīn yuè tīnghuí dàngzheyōu yángdegāng qín
Trong phòng hòa nhạc vang vọng khúc nhạc piano du dương.
zhèshǒu xuán yōu yángshēn shòu jiā ài
Giai điệu bài hát này du dương, được mọi người vô cùng yêu thích.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây