犹疑
yóu yí
do dự, ngập ngừng

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:do dự, ngập ngừng
Ví dụ (3)
miàn duìzhè geqiān zǎi nán féngde huì zàiyóu qiānliǎo tong
Đối mặt với cơ hội ngàn năm có một này, anh ấy không còn do dự nữa, lập tức ký hợp đồng.
deliǎn shàngshǎn guò yóu deshén
Trên mặt anh ấy thoáng qua một nét do dự.
tīng dàojǐng bào shēng jiāháo yóu pǎoxiàngān quánchū kǒu
Nghe thấy tiếng còi báo động, mọi người chạy về phía lối thoát hiểm an toàn không một chút do dự.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây