游移
yóu yí
dao động, do dự, trôi dạt

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:dao động, do dự, trôi dạt
Ví dụ (3)
de guāngyóu dìngxiǎn deyǒu xiēxīn
Ánh mắt của anh ấy dao động bất định, trông có vẻ hơi chột dạ.
zàiliǎng xuǎn zhī jiāntài yóu chí chíjué
Giữa hai sự lựa chọn, thái độ của anh ấy dao động, mãi không quyết định.
yúnzàilán tiānzhōngyóu biàn huàn
Mây trôi lững lờ trên bầu trời xanh, biến hóa khôn lường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây