kǎn
chặt, đốn, chém, cắt giảm, mặc cả (giá).
Hán việt: khảm
一ノ丨フ一ノフノ丶
9
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Dùng đá () sắc chặt ( âm đọc) xuống, bổ mạnh liên tục, chặt .

Thành phần cấu tạo

kǎn
Chặt; cắt
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
Bộ Khiếm
Thở / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chặt, đốn, chém, cắt giảm, mặc cả (giá).
Ví dụ (8)
zàishānshàngkǎnchái
Anh ấy đang đốn củi trên núi.
wèi lexiūzhèlǎoshùbèikǎndiàole
Để làm đường, cái cây cổ thụ này đã bị chặt bỏ.
zàizhè shì chǎngshàngmǎidōng xi西yàoxuéhuìkǎnjià
Mua đồ ở cái chợ này phải học cách mặc cả (chặt giá).
gōng jué dìngkǎndiàobànde suàn
Công ty quyết định cắt giảm (chặt bớt) một nửa ngân sách.
diàn shìjié yīnwèishōushìbèikǎnle
Chương trình truyền hình đó đã bị cắt bỏ vì tỷ lệ người xem thấp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây