Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
kǎn
HSK 5
chặt, đốn, chém, cắt giảm, mặc cả (giá).
Hán Việt:KHẢM••Loại từ:Động từ
9 nét
一ノ丨フ一ノフノ丶
Không dùng lượng từ riêng
石Thạch+欠Khiếm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

砍
kǎn
Chặt; cắt
石
Bộ Thạchshí
Đá (bên trái)
Bộ Thạch
欠
Bộ Khiếmqiàn
Thở / âm đọc (bên phải)
Bộ Khiếm
Mẹo nhớ nhanh:

Cầm rìu đá sắc (石) dồn hơi sức (欠) bổ mạnh xuống thân cây để đốn củi, chặt đứt (砍).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:chặt, đốn, chém, cắt giảm, mặc cả (giá).
ENTiếng Anh:To chop / To cut / To haggle (price).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他zài在shān山shàng上kǎn砍chái柴。
Anh ấy đang đốn củi trên núi.
He is chopping firewood in the mountains.
#2
wèile为了xiūlù修路,zhè这kē棵lǎo老shù树bèi被kǎndiào砍掉le了。
Để làm đường, cái cây cổ thụ này đã bị chặt bỏ.
To build the road, this old tree was cut down.
#3
zài在zhè这gè个shìchǎng市场shàng上mǎi买dōngxi东西yào要xuéhuì学会kǎnjià砍价。
Mua đồ ở cái chợ này phải học cách mặc cả (chặt giá).
When shopping in this market, you need to know how to bargain.
#4
gōngsī公司juédìng决定kǎndiào砍掉yíbàn一半de的yùsuàn预算。
Công ty quyết định cắt giảm (chặt bớt) một nửa ngân sách.
The company decided to cut half of the budget.
#5
nà那gè个diànshìjiémù电视节目yīnwèi因为shōushìlǜ收视率dī低bèi被kǎn砍le了。
Chương trình truyền hình đó đã bị cắt bỏ vì tỷ lệ người xem thấp.
That TV show was canceled because of low ratings.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây