御用
yù yòng
Chuyên dùng cho vua chúa, chuyên dùng cho người có quyền lực

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Chuyên dùng cho vua chúa, chuyên dùng cho người có quyền lực
Ví dụ (3)
zhè xiējīng měide shì dàide yòngzhī
Những đồ gốm sứ tinh xảo này là vật ngự dụng thời cổ đại.
shìzhè wèidǎo yǎnde yòngnán zhǔ jué
Cậu ấy là nam diễn viên chính chuyên dùng của vị đạo diễn này.
zhè jiāméi bèi píngwèizhèng de yòngxuān chuángōng
Cơ quan truyền thông này bị phê phán là công cụ tuyên truyền chuyên dụng của chính phủ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây