điều khiển xe/ngựa; chống đỡ; của hoàng gia
Hán việt: ngữ
ノノ丨ノ一一丨一丨一フ丨
12
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:điều khiển xe/ngựa; chống đỡ; của hoàng gia
Ví dụ (5)
shì bīngmenfènwàideqīn
Các binh sĩ dùng hết sức chống lại sự xâm nhập của kẻ thù từ bên ngoài.
chuān穿shànghòuhòudeláihán
Anh ấy mặc chiếc áo khoác dày để chống lại cái lạnh.
zhèzuòchéng bǎodefáng tǒngfēi chángjiān
Hệ thống phòng thủ (chống lại các cuộc tấn công) của lâu đài này rất kiên cố.
yōu xiùdeshǒunénggòuqīng sōngqiánxíng
Một người cưỡi ngựa xuất sắc có thể dễ dàng điều khiển con ngựa tiến về phía trước.
chuán shuōzhōngdexiānrén fēngérxíng
Những vị tiên trong truyền thuyết có thể cưỡi (điều khiển) gió mà đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây