Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
yù
HSK 4
điều khiển xe/ngựa; chống đỡ; của hoàng gia
Hán Việt:NGỰ••Loại từ:Động từ
12 nét
ノノ丨ノ一一丨一丨一フ丨
Không dùng lượng từ riêng
彳Xích+卸Chữ Tá

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

御
yù
điều khiển xe/ngựa; chống đỡ; của hoàng gia
彳
Bộ Xíchchì
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
Bộ Xích
卸
Chữ Táxiè
dỡ hàng, gỡ bỏ / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Bước chân đi trên đường lớn (彳) nhưng biết lúc nào cần dừng xe tháo yên ngựa (卸) đúng phép tắc của bậc đế vương là điều khiển xe ngựa, ngự trị (御).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / tính từ
VINghĩa:điều khiển xe/ngựa; chống đỡ; của hoàng gia
ENTiếng Anh:drive, govern, defend, imperial, royal
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
shìbīng士兵men们fènlì奋力dǐyù抵御wàidí外敌de的rùqīn入侵。
Các binh sĩ dùng hết sức chống lại sự xâm nhập của kẻ thù từ bên ngoài.
The soldiers fought hard to resist the invasion of foreign enemies.
#2
tā他chuānshàng穿上hòuhòu厚厚de的dàyī大衣lái来yùhán御寒。
Anh ấy mặc chiếc áo khoác dày để chống lại cái lạnh.
He put on a thick overcoat to keep out the cold.
#3
zhè这zuò座chéngbǎo城堡de的fángyù防御xìtǒng系统fēicháng非常jiāngù坚固。
Hệ thống phòng thủ của lâu đài này rất kiên cố.
The castle's defense system is extremely strong.
#4
yōuxiù优秀de的qíshǒu骑手nénggòu能够qīngsōng轻松de地yù御mǎ马qiánxíng前行。
Một người cưỡi ngựa xuất sắc có thể dễ dàng điều khiển con ngựa tiến về phía trước.
A skilled rider can easily control a horse and move forward.
#5
chuánshuō传说zhōng中de的xiānrén仙人kěyǐ可以yù御fēng风ér而xíng行。
Những vị tiên trong truyền thuyết có thể cưỡi gió mà đi.
Legend has it that immortals can ride the wind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây