原稿
yuán gǎo
Bản thảo gốc, bản thảo đầu tiên

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bản thảo gốc, bản thảo đầu tiên
Ví dụ (3)
guǎnshōu cángliǎozhè wèizhù míng zuò jiādeqīn yuán gǎo稿
Bảo tàng đã thu thập và lưu giữ bản thảo viết tay gốc của nhà văn nổi tiếng này.
zàiyìn shuāzhī qiánbiān yàozài duìyuán gǎo稿
Trước khi in ấn, biên tập viên cần đối chiếu lại với bản thảo gốc một lần nữa.
delùn wényuán gǎo稿zàidiàn nǎo zhàngzhōngdiū shīliǎoxìng hǎoyǒubèi fèn
Bản thảo gốc luận văn của anh ấy bị mất do máy tính hỏng, may mà có bản sao lưu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây