圆润
yuán rùn
Tròn trịa, êm dịu, mượt mà

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Tròn trịa, êm dịu, mượt mà
Ví dụ (3)
shǒudeshēng yīnyuán rùntián měichàngfēi chángdòng tīng
Giọng ca của ca sĩ tròn trịa ngọt ngào, hát nghe vô cùng bùi tai.
zhēn zhūbiǎo miànguāng huáyuán rùnshǎn shuò zhewēn rùndeguāng
Bề mặt ngọc trai nhẵn nhụi tròn trịa, lấp lánh ánh sáng ôn nhu.
deshū xiàn tiáo线yuán rùn shùměi gǎn
Đường nét thư pháp của ông ấy tròn trịa mượt mà, mang tính thẩm mỹ nghệ thuật cao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây