rùn
ẩm, mượt; làm ẩm; lợi nhuận
Hán việt: nhuận
丶丶一丶丨フ一一丨一
10
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ / danh từ
Nghĩa:ẩm, mượt; làm ẩm; lợi nhuận
Ví dụ (5)
zhèkuǎnmiànshuāngnéngràng bǎo chíshuǐrùn
Loại kem dưỡng da mặt này có thể giúp da giữ được sự ẩm mượt.
diǎnfēngshuǐrùnrùnsǎng ziba
Uống chút nước mật ong để làm ẩm mượt cổ họng đi.
zuó tiānxiàlechǎngkōng shī rùn湿duōle
Hôm qua có một cơn mưa, không khí đã ẩm hơn nhiều.
zhèkuàishídefēi chángwēnrùn
Màu sắc của viên ngọc này rất bóng mượt và ấm áp.
yòngguòhòutóu fabiàndehěnróurùn
Sau khi dùng dầu xả, tóc trở nên rất mềm mượt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây