润
丶丶一丶丨フ一一丨一
10
HSK1
Tính từ
Từ ghép (25)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / động từ / danh từ
Nghĩa:ẩm, mượt; làm ẩm; lợi nhuận
Ví dụ (5)
这款面霜能让皮肤保持水润。
Loại kem dưỡng da mặt này có thể giúp da giữ được sự ẩm mượt.
喝点蜂蜜水润润嗓子吧。
Uống chút nước mật ong để làm ẩm mượt cổ họng đi.
昨天下了一场雨,空气湿润多了。
Hôm qua có một cơn mưa, không khí đã ẩm hơn nhiều.
这块玉石的色泽非常温润。
Màu sắc của viên ngọc này rất bóng mượt và ấm áp.
用过护发素后,头发变得很柔润。
Sau khi dùng dầu xả, tóc trở nên rất mềm mượt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây