Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
luò
HSK 3
Sông Lạc; họ Lạc
Hán Việt:LẠC••Loại từ:Danh từ
9 nét
丶丶一ノフ丶丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+各Các

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

洛
luò
Sông Lạc; họ Lạc
氵
Bộ Thủyshuǐ
Nước (bên trái)
Bộ Thủy
各
Cácgè
Mỗi / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Dòng nước (氵) chảy qua (各), tên sông cổ nổi tiếng, sông Lạc 洛.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Sông Lạc; họ Lạc
ENTiếng Anh:Luo River, Luo surname
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
luò洛shuǐ水pàn畔de的fēngjǐng风景shífēn十分mírén迷人。
Phong cảnh bên bờ sông Lạc vô cùng quyến rũ.
The scenery along the Luo River is बेहद charming.
#2
luò洛xiānsheng先生shì是wǒmen我们de的xīnrèn新任jīnglǐ经理。
Ông Lạc là giám đốc mới nhậm chức của chúng tôi.
Mr. Luo is our new manager.
#3
chuánshuō传说zhōng中,luò洛shén神shì是luò洛shuǐ水de的xiānnǚ仙女。
Trong truyền thuyết, Lạc Thần là tiên nữ của sông Lạc.
According to legend, the Goddess of the Luo River is a fairy of the Luo River.
#4
luòyáng洛阳zhǐ纸guì贵shì是yí一gè个zhùmíng著名de的chéngyǔ成语。
“Lạc Dương chỉ quý” (Giấy ở Lạc Dương đắt đỏ) là một thành ngữ nổi tiếng.
"Luoyang paper is expensive" is a famous idiom.
#5
luò洛hé河de的shuǐ水chángnián常年bù不gān干,zīrùn滋润le了zhè这piàn片tǔdì土地。
Nước sông Lạc quanh năm không cạn, làm tưới mát cho mảnh đất này.
The waters of the Luo River never run dry throughout the year, nourishing this land.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây