luò
Sông Lạc; họ Lạc
Hán việt: lạc
丶丶一ノフ丶丨フ一
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Dòng nước () chảy qua (), tên sông cổ nổi tiếng, sông Lạc .

Thành phần cấu tạo

luò
Sông Lạc; họ Lạc
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Các
Mỗi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sông Lạc; họ Lạc
Ví dụ (5)
luòshuǐpàndefēng jǐngshí fēnmír én
Phong cảnh bên bờ sông Lạc vô cùng quyến rũ.
luòxiān shēngshì mendexīnrènjīng
Ông Lạc là giám đốc mới nhậm chức của chúng tôi.
chuán shuōzhōngluòshénshìluòshuǐdexiān
Trong truyền thuyết, Lạc Thần là tiên nữ của sông Lạc.
luòyángzhǐguìshìzhù míngdechéng
“Lạc Dương chỉ quý” (Giấy ở Lạc Dương đắt đỏ) là một thành ngữ nổi tiếng.
luòdeshuǐchángniángān rùnlezhèpiàn
Nước sông Lạc quanh năm không cạn, làm tưới mát cho mảnh đất này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây