Hán Việt:TRIỆU••Loại từ:Danh từ
9 nét
一丨一丨一ノ丶ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
走Tẩu+乂Nghệ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
赵
Họ Triệu
走
Bộ Tẩu
Chạy nhanh, bước đi (bao góc dưới trái)

乂
Bộ Nghệ (giản thể từ 肖)
Cắt tỉa, gọn gàng / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh minh họa

赵
Họ Triệu
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Họ Triệu
ENTiếng Anh:Zhao surname, ancient state of Zhao
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
赵先生,您好!
Chào ông Triệu!
Hello, Mr. Zhao!
#2
她的丈夫姓赵。
Chồng của cô ấy họ Triệu.
Her husband’s surname is Zhao.
#3
赵医生今天下午有空吗?
Bác sĩ Triệu chiều nay có rảnh không?
Is Dr. Zhao free this afternoon?
#4
我们班有两个同学姓赵。
Lớp chúng tôi có hai bạn học họ Triệu.
There are two classmates in our class whose surname is Zhao.
#5
百家姓中的第一个字是赵。
Chữ đầu tiên trong Bách gia tính là họ Triệu.
The first character in the Hundred Family Surnames is Zhao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây