zhào
Họ Triệu
Hán việt: triệu
一丨一丨一ノ丶ノ丶
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý chạy ( biến thể) nhanh, họ lớn nhất Trung Quốc, họ Triệu .

Thành phần cấu tạo

zhào
Họ Triệu
Bộ Tẩu
Chạy (bên trái - biến thể)
×
Biến thể giản thể
Bên phải

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Họ Triệu
Ví dụ (5)
zhàoxiān shengnínhǎo
Chào ông Triệu!
dezhàng fuxìngzhào
Chồng của cô ấy họ Triệu.
zhào shēngjīn tiānxià yǒukòngma
Bác sĩ Triệu chiều nay có rảnh không?
menbānyǒuliǎngtóng xuéxìngzhào
Lớp chúng tôi có hai bạn học họ Triệu.
bǎijiāxìngzhōngde shìzhào
Chữ đầu tiên trong Bách gia tính là họ Triệu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây