Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
zhào
HSK 3
Họ Triệu
Hán Việt:TRIỆU••Loại từ:Danh từ
9 nét
一丨一丨一ノ丶ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
走Tẩu+乂Nghệ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

赵
zhào
Họ Triệu
走
Bộ Tẩuzǒu
Chạy nhanh, bước đi (bao góc dưới trái)
Bộ Tẩu
乂
Bộ Nghệ (giản thể từ 肖)yì
Cắt tỉa, gọn gàng / âm đọc (bên trong)
Mẹo nhớ nhanh:

Bước chân chạy nhanh (走) băng qua những lối rẽ đan chéo (乂) làm nên danh tiếng dòng họ Triệu (赵).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Họ Triệu
ENTiếng Anh:Zhao surname, ancient state of Zhao
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhào赵xiānsheng先生,nínhǎo您好!
Chào ông Triệu!
Hello, Mr. Zhao!
#2
tā她de的zhàngfu丈夫xìng姓zhào赵。
Chồng của cô ấy họ Triệu.
Her husband’s surname is Zhao.
#3
zhào赵yīshēng医生jīntiān今天xiàwǔ下午yǒukòng有空ma吗?
Bác sĩ Triệu chiều nay có rảnh không?
Is Dr. Zhao free this afternoon?
#4
wǒmen我们bān班yǒu有liǎng两gè个tóngxué同学xìng姓zhào赵。
Lớp chúng tôi có hai bạn học họ Triệu.
There are two classmates in our class whose surname is Zhao.
#5
bǎi百jiā家xìng姓zhōng中de的dìyī第一gè个zì字shì是zhào赵。
Chữ đầu tiên trong Bách gia tính là họ Triệu.
The first character in the Hundred Family Surnames is Zhao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây