洞
丶丶一丨フ一丨フ一
9
个
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Nước (氵) xói thành lỗ (同), khoang trống trong đá, hang động 洞.
Thành phần cấu tạo
洞
Hang động; lỗ
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
同
Đồng
Giống / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cái hố, cái lỗ, hang động.
Ví dụ (8)
你的袜子上有一个洞。
Trên tất của bạn có một cái lỗ thủng.
老鼠钻进洞里去了。
Con chuột chui tọt vào trong hang rồi.
我们在墙上钻了一个洞挂画。
Chúng tôi khoan một cái lỗ trên tường để treo tranh.
这个山洞很深,里面很黑。
Cái hang núi này rất sâu, bên trong rất tối.
打高尔夫球的目标是把球打进洞里。
Mục tiêu của chơi golf là đánh bóng vào lỗ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây