Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
洞
dòng
cái hố, cái lỗ, hang động.
Hán Việt:ĐỘNG•Số nét:9 nét•Bộ thủ:氵 Thủy•Loại từ:Danh từ
丶丶一丨フ一丨フ一
9 nét
个
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Dòng nước ngầm (氵) chảy xuyên qua lòng núi đá tạo thành những khoảng vòm thông suốt với nhau (同) chính là cái hang động, cái lỗ (洞).

Thành phần cấu tạo

洞
dòng
Hang động; lỗ
氵
Bộ Thủyshuǐ
Nước (bên trái)
Bộ Thủy
同
Đồngtóng
Giống / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái hố, cái lỗ, hang động.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你de的wàzi袜子shàng上yǒu有yí一gè个dòng洞。
Trên tất của bạn có một cái lỗ thủng.
There is a hole in your sock.
#2
lǎoshǔ老鼠zuānjìn钻进dòng洞lǐ里qù去le了。
Con chuột chui tọt vào trong hang rồi.
The mouse ran into the hole.
#3
wǒmen我们zài在qiáng墙shàng上zuān钻le了yí一gè个dòng洞guà挂huà画。
Chúng tôi khoan một cái lỗ trên tường để treo tranh.
We drilled a hole in the wall to hang a picture.
#4
zhè这gè个shān山dòng洞hěn很shēn深,lǐmiàn里面hěn很hēi黑。
Cái hang núi này rất sâu, bên trong rất tối.
This cave is very deep, and it's very dark inside.
#5
dǎ打gāo'ěrfūqiú高尔夫球de的mùbiāo目标shì是bǎ把qiú球dǎ打jìn进dòng洞lǐ里。
Mục tiêu của chơi golf là đánh bóng vào lỗ.
In golf, the goal is to hit the ball into the hole.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây