咋舌
zé shé
líu lưỡi, tắc lưỡi (vì kinh ngạc hoặc sợ hãi)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:líu lưỡi, tắc lưỡi (vì kinh ngạc hoặc sợ hãi)
Ví dụ (3)
zhè defáng jiàgāolìngr én shé
Giá nhà ở đây cao đến mức khiến người ta phải kinh ngạc líu lưỡi.
zàiduǎn duǎn fēn zhōngnèihuāguāngliǎosuǒ yǒu zhèlìngr én shé
Anh ta tiêu sạch toàn bộ tiền tiết kiệm chỉ trong vài phút ngắn ngủi, điều này khiến người ta kinh ngạc há hốc mồm.
miàn duì páng dekāi xiāo jiādōuwèizhī shé
Đối mặt với khoản chi tiêu khổng lồ như vậy, mọi người đều phải kinh ngạc tắc lưỡi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây