诈欺
zhà qī
lừa đảo, gian lận

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lừa đảo, gian lận
Ví dụ (3)
yīn wèishè xiánzhà tār éncái chǎnérbèijǐng fāngdǎi
Anh ta bị cảnh sát bắt giữ vì nghi ngờ lừa đảo tài sản của người khác.
jiǎguǎng gào广běn zhìshàngjiù shì zhǒngshāng zhà xíng wéi
Quảng cáo sai sự thật về bản chất chính là một loại hành vi gian lận thương mại.
suí zhewǎng luò zhǎndiàn xìnzhà deshǒu duànyuè lái yuèduō yàng huà
Cùng với sự phát triển của internet, các thủ đoạn lừa đảo viễn thông ngày càng đa dạng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây