Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
pò / pǎi
HSK 3
Thúc giục; ép buộc
Hán Việt:BÁCH••Loại từ:Động từ
8 nét
ノ丨フ一一丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+白Bạch

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

迫
pò / pǎi
Thúc giục; ép buộc
辶
Bộ Sướcchuò
Đi (phía dưới)
Bộ Sước
白
Bạchbái
Trắng / âm đọc (phía trên)
Bạch
Mẹo nhớ nhanh:

Đôi chân bước đi (辶) tiến sát ngay phía sau (白) khiến đối phương không kịp lùi lại là thúc giục, ép buộc (迫).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “pò”
VINghĩa:Thúc giục; ép buộc
ENTiếng Anh:force, compel, urge, press
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他qiǎngpò强迫zìjǐ自己lěngjìng冷静xiàlái下来。
Anh ấy ép buộc bản thân phải bình tĩnh lại.
He forced himself to calm down.
#2
èliè恶劣de的tiānqì天气pòshǐ迫使hángbān航班qǔxiāo取消。
Thời tiết khắc nghiệt buộc chuyến bay phải hủy bỏ.
The severe weather forced the flight to be canceled.
#3
háizi孩子men们pòbùjídài迫不及待de地dǎkāi打开le了lǐwù礼物。
Bọn trẻ háo hức mở quà không thể chờ đợi thêm được nữa.
The children couldn't wait to open the presents.
#4
nǐ你bù不néng能bīpò逼迫tā他zuò做bù不xǐhuan喜欢de的shì事。
Bạn không thể ép buộc anh ấy làm việc mà anh ấy không thích.
You can't force him to do something he doesn't like.
#5
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常jípò急迫de的wèntí问题。
Đây là một vấn đề vô cùng cấp bách.
This is a very urgent problem.
2
Tính từ
Đa âm (多音字): đọc là “pǎi”
VINghĩa:áp sát, cận kề (chỉ dùng trong '迫击炮' súng cối)
ENTiếng Anh:approaching closely (in mortar)
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
shìbīng士兵men们yòng用pò迫jī击pào炮xiàng向díjūn敌军zhèndì阵地kāihuǒ开火。
Các binh sĩ dùng súng cối nổ súng vào trận địa quân địch.
The soldiers opened fire on the enemy positions with mortars.
#2
zhè这kuǎn款xīnshì新式pò迫jī击pào炮shèchéng射程hěn很yuǎn远。
Mẫu súng cối kiểu mới này có cự ly bắn rất xa.
This new model of mortar has a very long firing range.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây