召来
`zhào lái`
Triệu tập

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Triệu tập
Ví dụ (3)
jīng shūzhàoláifēn zhǔn bèihuì cái liào
Giám đốc gọi thư ký đến và bảo cô ấy chuẩn bị tài liệu họp.
dejīng cǎi biǎo yǎnzhàoláiliǎo duōwéi guāndeqún zhòng
Màn biểu diễn xuất sắc của anh ấy đã thu hút rất nhiều người dân đến xem.
huáng xià lìngjiāngsuǒ yǒude chénzhàoláishāng tǎoguó shì
Hoàng đế hạ lệnh triệu tập tất cả các đại thần đến bàn luận quốc sự.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây