郑
丶ノ一一ノ丶フ丨
8
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 鄭 rất phức tạp, giản thể 郑 giữ ý vùng đất (阝) quan (关), họ Trịnh 郑.
Thành phần cấu tạo
郑
Họ Trịnh
关
Quan (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Họ Trịnh
Ví dụ (5)
他姓郑,叫郑明。
Anh ấy họ Trịnh, tên là Trịnh Minh.
郑先生是一位有名的医生。
Ông Trịnh là một bác sĩ nổi tiếng.
我的老板是郑女士。
Sếp của tôi là bà Trịnh.
郑和是中国明代著名的航海家。
Trịnh Hòa là một nhà hàng hải nổi tiếng thời nhà Minh của Trung Quốc.
小郑,今天下午有会议吗?
Tiểu Trịnh, chiều nay có cuộc họp không?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây