震天
`zhèn tiān`
gây sốc

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:gây sốc
Ví dụ (3)
zhàn chǎngshàngshāshēngzhèn tiānzhàn shìmenfèn yǒngshā
Trên chiến trường tiếng giết giặc vang trời, các chiến sĩ dũng cảm tiêu diệt kẻ thù.
yóu xíngduì wugāo zhezhèn tiāndekǒu hàoxiàng qiántǐng jìn
Đoàn diễu hành hô vang khẩu hiệu vang trời tiến lên phía trước.
bào zhú shēngzhèn tiānyíng jiēzhexīn chūndedào lái
Tiếng pháo nổ vang trời chào đón xuân mới đang về.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây