镇守
`zhèn shǒu`
canh gác

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:canh gác
Ví dụ (3)
jiāng jūnfèng mìng bīngzhèn shǒubiān jiāngyào sài
Tướng quân nhận lệnh dẫn binh trấn thủ pháo đài biên cương.
zhèzuò lǎodeguān ài zhíyóujīng ruì duìzhèn shǒu
Cửa ải cổ xưa này luôn được canh giữ bởi quân đội tinh nhuệ.
chuán shuōshén shòuzhèn shǒuzhezhè geshén de
Truyền thuyết kể rằng thần thú đang canh giữ ngôi mộ cổ huyền bí này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây