支支吾吾
zhī zhī wú wú
ấp úng, ngập ngừng, quanh co

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:ấp úng, ngập ngừng, quanh co
Ví dụ (3)
miàn duìlǎo shīdezhì wènzhī zhī shàng lái
Đối mặt với câu hỏi chất vấn của thầy giáo, cậu ấy ấp úng không trả lời được.
yǒushén mehuàjiùzhí shuōbiézhī zhī de
Cậu có chuyện gì cứ nói thẳng đi, đừng có ngập ngừng quanh co nữa.
jǐng cháwèndàoguān jiàn wèn xián yír énjiùkāi shǐzhī zhī
Hễ cảnh sát hỏi đến vấn đề then chốt, tên nghi phạm lại bắt đầu quanh co ấp úng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây