旨意
zhǐ yì
ý chỉ, ý muốn, thánh ý

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ý chỉ, ý muốn, thánh ý
Ví dụ (3)
qīn chāi chéndài biǎohuáng dezhǐ xuān zhào shū
Khâm sai đại thần đại diện cho ý chỉ của hoàng đế để tuyên đọc chiếu thư.
xìn menqián chéng líng tīngshén míngdezhǐ
Các tín đồ thành kính lắng nghe ý chỉ của thần linh.
shǐdecháo liúfǎng 仿yǒu zhemǒu zhǒngshén shèngdezhǐ
Dòng chảy của lịch sử dường như có một ý chí thiêng liêng nào đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây