稚嫩
zhì nèn
non nớt, ngây thơ, chưa trưởng thành

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:non nớt, ngây thơ, chưa trưởng thành
Ví dụ (3)
hái zideliǎn shàngyáng zhezhì nèndexiào róng
Trên khuôn mặt của đứa trẻ tràn ngập nụ cười non nớt.
gāng de xué shēngzài zhíchǎngzhōngxiǎn deyǒu xiēzhì nèn
Những sinh viên vừa tốt nghiệp trông có vẻ hơi non nớt trong môi trường công sở.
zhè wèinián qīngzuò jiādewén suīr ányǒu xiēzhì nèndàngǎn qíngzhēn zhì
Ngòi bút của nhà văn trẻ này tuy còn có phần non nớt, nhưng tình cảm rất chân thành.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây