Hán Việt:TRĨ••Loại từ:Tính từ
13 nét
ノ一丨ノ丶ノ丨丶一一一丨+1
Không dùng lượng từ riêng
禾Hòa+隹Chuy
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
稚
trẻ con, non nớt
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)

隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

稚
trẻ con, non nớt
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:trẻ con, non nớt
ENTiếng Anh:childish, infantile, young
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他的想法有些幼稚。
Suy nghĩ của anh ấy hơi non nớt.
His thinking is somewhat childish.
#2
孩子露出稚嫩的笑容。
Đứa trẻ lộ nụ cười non nớt.
The child showed an innocent, tender smile.
#3
稚子在院子里玩。
Đứa trẻ nhỏ chơi trong sân.
The young child is playing in the yard.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây