稚
ノ一丨ノ丶ノ丨丶一一一丨一
13
HSK1
Tính từ
Từ ghép (5)
Từ đồng âm (44)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:trẻ con, non nớt
Ví dụ (3)
他的想法有些幼稚。
Suy nghĩ của anh ấy hơi non nớt.
孩子露出稚嫩的笑容。
Đứa trẻ lộ nụ cười non nớt.
稚子在院子里玩。
Đứa trẻ nhỏ chơi trong sân.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây