至亲
zhì qīn
người thân thiết nhất

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:người thân thiết nhất
Ví dụ (3)
zhǐ yǒudezhì qīnzhī dàoshēn huànzhòng bìngdexiāo
Chỉ có những người thân thiết nhất của anh ấy mới biết tin anh ấy mắc bệnh nặng.
dezàng fēi chángjiǎn zhīyāo qǐngliǎozhì qīn hǎo yǒucān jiā
Đám tang của ông ấy rất giản dị, chỉ mời người thân thiết và bạn tốt tham dự.
shī zhì qīndetòng shì yòngyán biǎo de
Nỗi đau mất đi người thân ruột thịt là không cách nào diễn tả bằng lời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây