hóu
Hầu; họ Hầu
Hán việt: hầu
ノ丨フ一ノ一一ノ丶
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người () quý tộc bắn cung, tước vị thời phong kiến, hầu .

Thành phần cấu tạo

hóu
Hầu; họ Hầu
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Hầu
Hình người bắn cung (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hầu; họ Hầu
Ví dụ (5)
hóuxiān shēngshì mengōng dexīnjīng
Ông Hầu là giám đốc mới của công ty chúng tôi.
bèiguó wángfēngwéihóujué
Ông ấy được nhà vua phong làm Hầu tước.
dàiyǒuhěnduōzhūhóuguó
Thời cổ đại có rất nhiều nước chư hầu.
wánghóujiàngxiàngníngyǒuzhǒng
Vương hầu tướng tướng há cứ phải là con nhà nòi sao?
xìnghóujiàohóubǎolín
Tôi họ Hầu, tên là Hầu Bảo Lâm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây