Hán Việt:HẦU••Loại từ:Danh từ
9 nét
ノ丨フ一ノ一一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+侯Hầu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
侯
Hầu; họ Hầu
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)

侯
Hầu
Hình người bắn cung (bên phải)
Hình ảnh minh họa

侯
Hầu; họ Hầu
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Hầu; họ Hầu
ENTiếng Anh:marquis, lord, Hou surname
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
侯先生是我们公司的新经理。
Ông Hầu là giám đốc mới của công ty chúng tôi.
Mr. Hou is the new manager of our company.
#2
他被国王封为侯爵。
Ông ấy được nhà vua phong làm Hầu tước.
He was made a marquis by the king.
#3
古代有很多诸侯国。
Thời cổ đại có rất nhiều nước chư hầu.
In ancient times, there were many feudal states.
#4
王侯将相宁有种乎?
Vương hầu khanh tướng há cứ phải là con nhà nòi sao?
Are kings, nobles, generals, and ministers born to their status?
#5
我姓侯,叫侯宝林。
Tôi họ Hầu, tên là Hầu Bảo Lâm.
My surname is Hou, and my name is Hou Baolin.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây