bēn / bèn
chạy, lao đi (đọc bēn); hướng tới, nhằm vào (đọc bèn)
Hán việt: bôn
一ノ丶一丨一ノ丨
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Người lớn () chạy qua bãi cỏ () không dừng, lao đi vội vàng, chạy .

Thành phần cấu tạo

bēn / bèn
chạy, lao đi; hướng tới
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
Hủy
Cỏ / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'bēn / bèn')
Nghĩa:chạy, lao đi (đọc bēn); hướng tới, nhằm vào (đọc bèn)
Ví dụ (5)
zàicāo chǎngshàngpīn mìngbēnpǎo
Anh ấy đang chạy thục mạng trên sân trường.
xiàbānhòuzhíbènhuǒ chē zhàn
Sau khi tan làm, anh ấy lao thẳng đến ga tàu.
wèi leshēng huóměi tiāndōuzàichùbēn
Vì cuộc sống, anh ấy ngày nào cũng chạy đôn chạy đáo khắp nơi.
jiùyuánduì xùn bēnzāi
Đội cứu hộ nhanh chóng lao đến vùng thiên tai.
shòujīngdexiàngsēn línshēnchùkuángbēn
Con ngựa bị hoảng sợ chạy điên cuồng vào sâu trong khu rừng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây