著述
zhù shù
viết lách, sáng tác sách, tác phẩm

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:viết lách, sáng tác sách, tác phẩm
Ví dụ (3)
jiào shòuwǎn nián mén xiè zhuān xīnjìn xíngxué shùzhù shù
Về già giáo sư đóng cửa từ chối tiếp khách, chuyên tâm viết sách học thuật.
dezhè běnzhù shùzài shǐxué jièyǐn liǎo hōng dòng
Tác phẩm này của ông đã gây chấn động lớn trong giới sử học.
qiān shēngzhì shǐyán jiūliú xiàliǎowěi dezhù shùshǐ 》。
Tư Mã Thiên cả đời tận tụy nghiên cứu lịch sử, để lại tác phẩm vĩ đại 'Sử ký'.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây