Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
驻守
zhù shǒu
trấn giữ, đồn trú, canh giữ
Hán việt: trú thủ
—

Gợi nhớ

Từ "驻守" (zhù shǒu) mang nghĩa "trấn giữ, đồn trú, canh giữ", kết hợp bởi 驻 (zhù - trú): "Đóng quân" + 守 (shǒu - thủ): "Bảo vệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 驻: Tuấn mã (马) dừng bước đứng yên bên vị chủ tướng (主) tại doanh trại để đồn trú, đóng quân (驻). • Chữ 守: Tay (寸) giữ chặt mái nhà (宀) không cho ai xâm phạm, canh gác bảo vệ, bảo vệ (守).

Thành phần cấu tạo

驻守
zhù shǒu
trấn giữ, đồn trú, canh giữ
驻
zhù • trú
Đóng quân
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
主
Chủ
Chủ / âm đọc (bên phải)
守
shǒu • thủ
Bảo vệ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:trấn giữ, đồn trú, canh giữ
Ví dụ (3)
zhànshì战士men们cháng长nián年zhùshǒu驻守zài在huāngwúrényān荒无人烟de的biānfángshàosuǒ边防哨所。
Các chiến sĩ quanh năm trấn giữ tại đồn biên phòng hoang vu không người sinh sống.
The soldiers are stationed year-round at the uninhabited border outpost.
zhè这zhī支bùduì部队fèngmìng奉命zhùshǒu驻守hǎidǎo海岛,fángzhǐ防止díjūn敌军tūxí突袭。
Đơn vị này được lệnh đóng giữ hải đảo để phòng ngừa quân địch tập kích bất ngờ.
This unit was ordered to garrison the island to prevent surprise attacks by enemy forces.
shǒuhù守护wénwù文物de的bǎo'ān保安rényuán人员quántiānhòu全天候zhùshǒu驻守zài在bówùguǎn博物馆nèi内。
Nhân viên bảo vệ di vật văn hóa túc trực canh giữ suốt ngày đêm trong bảo tàng.
Security personnel guarding the cultural relics are stationed inside the museum around the clock.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây