Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
啄
zhuó
Mổ (bằng mỏ chim/gà)
—

Gợi nhớ

Chữ 啄 (zhuó) kết hợp bởi Bộ Khẩu (口 - cái miệng, lời nói) và Chữ Trục (豖 - con lợn bị buộc chân), gợi nhớ nghĩa là Mổ (bằng mỏ chim 啄.

Thành phần cấu tạo

啄
zhuó
Mổ (bằng mỏ chim/gà)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
豖
Chữ Trục
Con lợn bị buộc chân / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Mổ (bằng mỏ chim/gà)
Ví dụ (3)
xiǎo jī小鸡zài在cǎo dì草地shàng上máng忙zhe着zhuó shí啄食dì shàng地上de的mǐ lì米粒。
Gà con đang bận rộn mổ những hạt gạo trên mặt cỏ.
zhuó mù niǎo啄木鸟zài在shù gàn树干shàng上zhuó啄dòng洞xún zhǎo寻找hài chóng害虫。
Chim gõ kiến mổ lỗ trên thân cây để tìm sâu hại.
nà那zhī只gē zi鸽子qīng qīng dì轻轻地zhuó啄zhe着zhǔr én主人de的shǒu zhǎng手掌。
Con bồ câu đó đang nhẹ nhàng mổ vào lòng bàn tay của chủ nhân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây