宗师
zōng shī
Đại kiện tướng, tông sư

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đại kiện tướng, tông sư
Ví dụ (3)
shìtài quánjiègōngr ènde dài zōng shī
Ông ấy là một thế hệ tông sư được công nhận trong giới Thái Cực Quyền.
zhè wèixué shùzōng shī shēngzhì zhōng guó dài wén xuédeyán jiū
Vị tông sư học thuật này cả đời cống hiến cho việc nghiên cứu văn học cổ đại Trung Quốc.
xiǎng yàochéng wéi dài zōng shī yào chūchāo chángr énde
Muốn trở thành một thế hệ tông sư, cần phải bỏ ra nỗ lực vượt bậc so với người thường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây