自作主张
—
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:đưa ra quyết định của riêng mình
Ví dụ (3)
这件事关系重大,你不能自作主张。
Chuyện này liên quan trọng đại, bạn không thể tự ý quyết định.
他没经过经理同意就自作主张修改了方案。
Anh ta chưa được sự đồng ý của giám đốc đã tự ý sửa đổi phương án.
既然你自作主张做出了选择,就要承担相应的后果。
Nếu bạn đã tự ý đưa ra lựa chọn, bạn phải gánh chịu hậu quả tương ứng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây