Hán Việt:KHIÊU••Loại từ:Động từ
9 nét
一丨一ノ丶一フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+兆Triệu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
挑
chọn lựa, kích động
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)

兆
Triệu
Triệu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

挑
chọn, lựa, kén (thường mang ý chọn kỹ lưỡng vật lý hoặc kén chọn).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:chọn, lựa, kén (thường mang ý chọn kỹ lưỡng vật lý hoặc kén chọn).
ENTiếng Anh:To choose, to pick, to select (carefully).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你在挑什么礼物?
Bạn đang chọn món quà gì thế?
What gift are you picking out?
#2
帮我挑一件漂亮的衣服。
Giúp tôi chọn (lựa) một bộ quần áo đẹp với.
Help me pick out a pretty outfit.
#3
挑来挑去,还是觉得这个最好。
Chọn đi chọn lại, vẫn thấy cái này là tốt nhất.
After much choosing, I still think this one is the best.
#4
别挑了,随便拿一个吧。
Đừng kén chọn nữa, cứ lấy đại một cái đi.
Stop fussing over it and just take one.
#5
他吃东西很挑。
Cậu ấy ăn uống rất kén chọn.
He is very picky about food.
2
Động từ
VINghĩa:bới móc, vạch lá tìm sâu, khiêu khích / gánh (bằng đòn gánh).
ENTiếng Anh:To nitpick, to find fault / To carry on a pole.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
鸡蛋里挑骨头。
Bới xương trong trứng gà (Vạch lá tìm sâu, Bới móc).
To be nitpicky.
#2
别总是挑别人的毛病。
Đừng có lúc nào cũng bới móc lỗi lầm của người khác.
Don't always pick on other people's faults.
#3
以前村民们每天都要去河边挑水。
Trước đây dân làng ngày nào cũng phải ra bờ sông gánh nước.
To carry water.
#4
这件事是他挑起的。
Chuyện này là do anh ta khơi mào (khiêu khích) lên.
He started this.
#5
我想向你挑战。
Tôi muốn thách đấu (khiêu chiến) với bạn.
I want to challenge you.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây