tiāo
chọn, lựa, kén (thường mang ý chọn kỹ lưỡng vật lý hoặc kén chọn).
Hán việt: khiêu
一丨一ノ丶一フノ丶
9
HSK 3-4
Động từ

Gợi nhớ

Tay () chọn trong hàng triệu () thứ, lựa ra cái tốt nhất, chọn lựa .

Thành phần cấu tạo

tiāo
chọn lựa, kích động
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Triệu
Triệu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:chọn, lựa, kén (thường mang ý chọn kỹ lưỡng vật lý hoặc kén chọn).
Ví dụ (9)
zàitiāoshén me
Bạn đang chọn món quà gì thế?
bāngtiāojiànpiào liangde fu
Giúp tôi chọn (lựa) một bộ quần áo đẹp với.
tiāoláitiāohái shìjué dezhè gezuì hǎo
Chọn đi chọn lại, vẫn thấy cái này là tốt nhất.
biétiāolesuí biàn便geba
Đừng kén chọn nữa, cứ lấy đại một cái đi.
chīdōng xi西hěntiāo
Cậu ấy ăn uống rất kén chọn.
2
động từ
Nghĩa:bới móc, vạch lá tìm sâu, khiêu khích / gánh (bằng đòn gánh).
Ví dụ (5)
dànlitiāo tou
Bới xương trong trứng gà (Vạch lá tìm sâu/Bới móc).
biézǒng shìtiāobiér endemáo bìng
Đừng có lúc nào cũng bới móc lỗi lầm của người khác.
tiāoshuǐ
Gánh nước.
zhèjiànshìshìtiāode
Chuyện này là do anh ta khơi mào (khiêu khích) lên.
xiǎngxiàngtiǎo zhàn
Tôi muốn thách đấu (khiêu chiến) với bạn. (Lưu ý: từ 挑战 đọc là tiǎozhàn - thanh 3).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây