不用谢
bú yòng xiè
Không có chi / Không cần cảm ơn

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Không có chi / Không cần cảm ơn
Ví dụ (3)
xiè xièbāngzhǎo xíng chē yòng xièbié
"Cảm ơn bạn đã giúp tôi tìm xe đạp!" "Không có chi, đừng khách sáo."
jiādōushìpéng yǒu xiāng bāng zhùshìyīng gāide yòng xiè
Mọi người đều là bạn bè cả, giúp đỡ lẫn nhau là việc nên làm, không cần cảm ơn.
xiè xiè níndezhǐ diǎn yòng xièzhù chéng gōng
"Cảm ơn sự chỉ bảo của ngài!" "Không có chi, chúc bạn thành công."

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây