zán
Chúng ta; chúng tôi
Hán việt: cha
丨フ一ノ丨フ一一一
9
HSK1
Đại từ

Gợi nhớ

Miệng () tự () xưng nhóm mình, cách nói thân mật, chúng ta .

Thành phần cấu tạo

zán
Chúng ta; chúng tôi
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
Tự
Tự / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:Chúng ta; chúng tôi
Ví dụ (5)
zánzǒuba
Chúng ta đi thôi.
zánliǎshéigēnshéia
Hai chúng ta ai với ai cơ chứ! (Chúng ta thân thiết thế cơ mà!)
zánjīn tiānwǎnfànchīshén me
Bữa tối hôm nay chúng ta ăn gì?
záncūndebiàn huàzhēn
Sự thay đổi của làng chúng ta thật sự rất lớn.
zánhái shìxiānhuíjiāba
Chúng ta vẫn là nên về nhà trước đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây