Hán Việt:TẠP••Loại từ:Đại từ
9 nét
丨フ一ノ丨フ一一一
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+自Tự
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
咱
Chúng ta; chúng tôi
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)

自
Tự
Tự / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

咱
Chúng ta; chúng tôi
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Đại từ
VINghĩa:Chúng ta; chúng tôi
ENTiếng Anh:we, us
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
咱走吧。
Chúng ta đi thôi.
Let's go.
#2
咱俩谁跟谁啊!
Hai chúng ta còn khách sáo với nhau làm gì (chúng ta thân thiết thế cơ mà)!
Come on, we're so close!
#3
咱今天晚饭吃什么?
Bữa tối hôm nay chúng ta ăn gì?
What are we having for dinner tonight?
#4
咱村的变化可真大。
Sự thay đổi của làng chúng ta thật sự rất lớn.
Our village has really changed a lot.
#5
咱还是先回家吧。
Chúng ta vẫn là nên về nhà trước đi.
We'd better go home first.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây