jīn
bến đò, chỗ qua sông; nước bọt; Thiên Tân
Hán việt: tân
丶丶一フ一一一一丨
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Nước () bến sông để qua phà, tên viết tắt Thiên Tân, phà .

Thành phần cấu tạo

jīn
bến đò, chỗ qua sông; nước bọt; Thiên Tân
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Duật (biến thể)
Âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bến đò, chỗ qua sông; nước bọt; Thiên Tân
Ví dụ (5)
zhèxiǎo shuōxiàn zài jīngrénwènjīnle
Cuốn tiểu thuyết này hiện tại đã không còn ai quan tâm (hỏi thăm bến phà) nữa.
hái zimenzhèngjīn jīn yǒu wèidetīngzhe shì
Bọn trẻ đang nghe kể chuyện một cách say sưa và thích thú.
suānméitāng shēngjīnzhǐ
Uống nước ô mai có thể giúp tiết nước bọt và giải khát.
zhècéng jīngshìfēi chángfán huádejīn
Nơi đây từng là một bến phà vô cùng sầm uất.
gāngwánlánqiúhún shēnhànjīnjīnde
Vừa chơi bóng rổ xong, khắp người anh ấy ướt đẫm mồ hôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây