津
丶丶一フ一一一一丨
9
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Nước (氵) bến sông để qua phà, tên viết tắt Thiên Tân, phà 津.
Thành phần cấu tạo
津
bến đò, chỗ qua sông; nước bọt; Thiên Tân
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
聿
Duật (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
Từ ghép (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bến đò, chỗ qua sông; nước bọt; Thiên Tân
Ví dụ (5)
这部小说现在已经无人问津了。
Cuốn tiểu thuyết này hiện tại đã không còn ai quan tâm (hỏi thăm bến phà) nữa.
孩子们正津津有味地听着故事。
Bọn trẻ đang nghe kể chuyện một cách say sưa và thích thú.
喝酸梅汤可以生津止渴。
Uống nước ô mai có thể giúp tiết nước bọt và giải khát.
这里曾经是一个非常繁华的津渡。
Nơi đây từng là một bến phà vô cùng sầm uất.
刚打完篮球,他浑身汗津津的。
Vừa chơi bóng rổ xong, khắp người anh ấy ướt đẫm mồ hôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây