Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
jīn
HSK 3
bến đò, chỗ qua sông; nước bọt; Thiên Tân
Hán Việt:TÂN••Loại từ:Danh từ
9 nét
丶丶一フ一一一一丨
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+聿Duật

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

津
jīn
bến đò, chỗ qua sông; nước bọt; Thiên Tân
氵
Bộ Thủyshuǐ
Dòng nước sông (bên trái)
Bộ Thủy
聿
Bộ Duậtyù
Tay cầm sào/bút điều khiển thuyền (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Tay cầm sào (聿) điều khiển con thuyền vượt qua dòng nước (氵) tại nơi giao hội các luồng sông chính là bến đò, bến phà Thiên Tân (津).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:bến đò, chỗ qua sông; nước bọt; Thiên Tân
ENTiếng Anh:ferry crossing, saliva, Tianjin
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这bù部xiǎoshuō小说xiànzài现在yǐjīng已经wú无rén人wèn问jīn津le了。
Cuốn tiểu thuyết này hiện tại đã không còn ai quan tâm (hỏi thăm bến phà) nữa.
This novel has now fallen into complete obscurity.
#2
háizi孩子men们zhèng正jīnjīnyǒuwèi津津有味de地tīng听zhe着gùshì故事。
Bọn trẻ đang nghe kể chuyện một cách say sưa và thích thú.
The children were listening to the story with great interest.
#3
hē喝suān酸méi梅tāng汤kěyǐ可以shēng生jīn津zhǐ止kě渴。
Uống nước ô mai có thể giúp tiết nước bọt và giải khát.
Drinking sour plum soup can promote the production of saliva and quench thirst.
#4
zhèlǐ这里céngjīng曾经shì是yí一gè个fēicháng非常fánhuá繁华de的jīn津dù渡。
Nơi đây từng là một bến phà vô cùng sầm uất.
This place used to be a very bustling ferry crossing.
#5
gāng刚dǎwán打完lánqiú篮球,tā他húnshēn浑身hàn汗jīnjīn津津de的。
Vừa chơi bóng rổ xong, khắp người anh ấy ướt đẫm mồ hôi.
He had just finished playing basketball, and his whole body was drenched in sweat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây