柳
一丨ノ丶ノフノフ丨
9
棵
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Cây (木) mọc vào tháng Mão (卯) xuân, cành rủ mềm mại, cây liễu 柳.
Thành phần cấu tạo
柳
Cây liễu
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
卯
Mão
Mão / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cây liễu
Ví dụ (5)
湖边有一棵垂柳。
Bên hồ có một cây liễu rủ.
春风吹拂着柳枝。
Gió xuân thổi mơn man cành liễu.
柳絮在风中飞舞。
Tơ liễu bay lượn trong gió.
柳树下有人在乘凉。
Dưới gốc cây liễu có người đang hóng mát.
细雨打湿了嫩绿的柳叶。
Mưa bụi làm ướt những chiếc lá liễu xanh non.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây