liǔ
Cây liễu
Hán việt: liễu
一丨ノ丶ノフノフ丨
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Cây () mọc vào tháng Mão () xuân, cành rủ mềm mại, cây liễu .

Thành phần cấu tạo

liǔ
Cây liễu
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
Mão
Mão / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cây liễu
Ví dụ (5)
biānyǒuchuíliǔ
Bên hồ có một cây liễu rủ.
chūnfēngchuīzheliǔzhī
Gió xuân thổi mơn man cành liễu.
liǔzàifēngzhōngfēi
Tơ liễu bay lượn trong gió.
liǔshùxiàyǒurénzàichéngliáng
Dưới gốc cây liễu có người đang hóng mát.
shī湿lenèn绿deliǔ
Mưa bụi làm ướt những chiếc lá liễu xanh non.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây