Hán Việt:LIỄU••Loại từ:Danh từ
9 nét
一丨ノ丶ノ丨ノフ丨
木Mộc+卯Mão
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
柳
Cây liễu
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)

卯
Mão
Mão / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

柳
Cây liễu
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Cây liễu
ENTiếng Anh:willow tree, willow
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
湖边有一棵垂柳。
Bên hồ có một cây liễu rủ.
There is a weeping willow by the lake.
#2
春风吹拂着柳枝。
Gió xuân thổi mơn man cành liễu.
The spring breeze is brushing against the willow branches.
#3
柳絮在风中飞舞。
Tơ liễu bay lượn trong gió.
Willow catkins are dancing in the wind.
#4
柳树下有人在乘凉。
Dưới gốc cây liễu có người đang hóng mát.
Someone is sitting under the willow tree to enjoy the shade.
#5
细雨打湿了嫩绿的柳叶。
Mưa bụi làm ướt những chiếc lá liễu xanh non.
The light rain dampened the tender green willow leaves.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây