既…又
jì…yòu
Vừa... lại vừa... / Đã... lại...

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:Vừa... lại vừa... / Đã... lại...
Ví dụ (3)
zhè jiāchāo shìdeshāng pǐnpián yi便yòuhǎoyònghěnshòu huān yíng
Hàng hóa của siêu thị này vừa rẻ lại vừa tốt, rất được ưa chuộng.
huìshuōyīng yòuhuìshuō
Anh ấy vừa biết nói tiếng Anh, lại vừa biết nói tiếng Pháp.
zuògāo tiěshěngshí jiānyòuhěnshū
Đi tàu cao tốc vừa tiết kiệm thời gian lại vừa rất thoải mái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây