无锡
—
Phân tích từ 无锡
Định nghĩa (1)
1
danh từ riêng
Nghĩa:Thành phố Vô Tích
Ví dụ (3)
无锡地处太湖之滨,自古以来就是著名的鱼米之乡。
Vô Tích nằm bên bờ Thái Hồ, từ cổ chí kim đã là vùng đất cá gạo trù phú nổi tiếng.
无锡排骨是江南地区一道非常经典的甜口名菜。
Sườn Vô Tích là một món ăn danh tiếng vị ngọt cực kỳ kinh điển của vùng Giang Nam.
鼋头渚是无锡太湖边最著名的旅游胜地之一。
Nguyên Đầu Trữ là một trong những thánh địa du lịch nổi tiếng nhất bên hồ Thái Hồ thuộc Vô Tích.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây