苏州
—
Phân tích từ 苏州
Định nghĩa (1)
1
danh từ riêng
Nghĩa:Thành phố Tô Châu
Ví dụ (3)
苏州园林以其精致的构思和艺术之美闻名世界。
Lâm viên Tô Châu nổi tiếng khắp thế giới nhờ cấu trúc tinh tế và vẻ đẹp đầy tính nghệ thuật.
苏州的丝绸质地柔软,图案精美,自古就十分珍贵。
Tơ lụa Tô Châu chất lượng mềm mại, hoa văn tinh mỹ, từ xưa đến nay vốn vô cùng quý giá.
坐在苏州的游船上听一曲江南评弹,非常有意境。
Ngồi trên thuyền du lịch Tô Châu nghe một khúc bình đàn Giang Nam quả là rất ý vị.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây