Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
rào
HSK 5
quấn, vòng quanh, đi vòng, tránh né, làm rối (lời nói).
Hán Việt:NHIỄU••Loại từ:Động từ
9 nét
フフ一一フノ一ノフ
Không dùng lượng từ riêng
纟Mịch+尧Chữ Nghiêu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

绕
rào
Quấn; đi quanh
纟
Bộ Mịch (giản thể)sī
Sợi tơ, dây chỉ (bên trái)
Bộ Mịch (giản thể)
尧
Chữ Nghiêuyáo
Cao vợi, chồng lên nhau / biểu âm (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Sợi tơ mềm (纟) cứ thế quấn vòng quanh từ thấp lên cao (尧) tạo nên đường xoắn ốc là quấn quanh, đi vòng (绕).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:quấn, vòng quanh, đi vòng, tránh né, làm rối (lời nói).
ENTiếng Anh:To wind / To coil / To move around / To bypass / To detour.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
dìqiú地球rào绕zhe着tàiyáng太阳zhuàn转。
Trái đất xoay quanh mặt trời.
The Earth revolves around the Sun.
#2
qiánmiàn前面de的lù路dǔ堵le了,wǒmen我们yào要ràodào绕道zǒu走。
Đường phía trước tắc rồi, chúng ta phải đi đường vòng.
The road ahead is blocked, so we have to take a detour.
#3
qǐng请bǎ把zhè这gēn根xiàn线rào绕zàixiàn在线zhóu轴shàng上。
Làm ơn quấn sợi chỉ này vào ống chỉ.
Please wind this thread onto the spool.
#4
yǒuxiē有些huà话yóuyú由于bù不hǎo好zhíshuō直说,tā他rào绕le了gè个dà大wān弯zi子。
Có những lời vì không tiện nói thẳng, anh ấy đã nói vòng vo tam quốc.
Some things were hard to say directly, so he took a long detour.
#5
wǒ我dōu都ràng让nǐ你gěi给rào绕yūn晕le了。
Tôi bị bạn làm cho rối tinh rối mù (chóng mặt) rồi đấy.
You've got me completely confused.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây