rào
quấn, vòng quanh, đi vòng, tránh né, làm rối (lời nói).
Hán việt: nhiễu
フフ一一フノ一ノフ
9
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý sợi tơ () quấn () vòng quanh, đi quanh .

Thành phần cấu tạo

rào
Quấn; đi quanh
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
Nghiêu
Âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:quấn, vòng quanh, đi vòng, tránh né, làm rối (lời nói).
Ví dụ (8)
qiúràozhetài yángzhuàn
Trái đất xoay quanh mặt trời.
qián miandele menyàoràodàozǒu
Đường phía trước tắc rồi, chúng ta phải đi đường vòng.
qǐngzhègēnxiàn线ràozàixiàn线zhóushàng
Làm ơn quấn sợi chỉ này vào ống chỉ.
yǒuxiēhuàyóu hǎozhíshuōràolewānzi
Có những lời vì không tiện nói thẳng, anh ấy đã nói vòng vo tam quốc.
dōurànggěiràoyūnle
Tôi bị bạn làm cho rối tinh rối mù (chóng mặt) rồi đấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây