Chúc mừng
Hán việt: hạ
フノ丨フ一丨フノ丶
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Bối (), giản thể giữ ý tặng tiền () thêm () mừng, chúc mừng .

Thành phần cấu tạo

Chúc mừng
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chúc mừng
Ví dụ (5)
zhù le míng
Chúc mừng bạn đã giành được giải nhất.
zhèshìsònggěimendejié hūn
Đây là món quà cưới chúc mừng gửi đến các bạn.
shōudàolefēnglái xiào zhǎngdexìn
Anh ấy đã nhận được một bức thư chúc mừng từ hiệu trưởng.
jīng zàiniánhuìshàng biǎolexīnnián
Giám đốc đã phát biểu lời chúc mừng năm mới tại tiệc tất niên.
tīngshuōshēngzhíleláixiàngdào
Nghe nói bạn được thăng chức, tôi đặc biệt đến để chúc mừng bạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây