Hán Việt:HẠ••Loại từ:Danh từ
9 nét
フノ丨フ一丨フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
加Gia+贝Bối
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
贺
Chúc mừng
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

贺
Chúc mừng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Chúc mừng
ENTiếng Anh:congratulate, celebrate
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
祝贺你取得了第一名。
Chúc mừng bạn đã giành được giải nhất.
Congratulations on winning first place.
#2
这是送给你们的结婚贺礼。
Đây là món quà cưới chúc mừng gửi đến các bạn.
This is a wedding gift for you.
#3
他收到了一封来自校长的贺信。
Anh ấy đã nhận được một bức thư chúc mừng từ hiệu trưởng.
He received a congratulatory letter from the principal.
#4
经理在年会上发表了新年贺词。
Giám đốc đã phát biểu lời chúc mừng năm mới tại tiệc tất niên.
The manager delivered a New Year's congratulatory message at the annual meeting.
#5
听说你升职了,特地来向你道贺。
Nghe nói bạn được thăng chức, tôi đặc biệt đến để chúc mừng bạn.
I heard you got promoted, so I came especially to congratulate you.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây