昆明
—
Phân tích từ 昆明
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Côn Minh
Ví dụ (3)
昆明四季如春,被称为“春城”。
Côn Minh bốn mùa như xuân, được mệnh danh là "Xuân Thành".
我们在昆明游览了著名的石林风景区。
Chúng tôi đã tham quan khu danh lam thắng cảnh Thạch Lâm nổi tiếng ở Côn Minh.
昆明每年都会吸引很多红嘴鸥来过冬。
Hàng năm Côn Minh đều thu hút rất nhiều hải âu mỏ đỏ đến tránh đông.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây