青岛
—
Phân tích từ 青岛
Định nghĩa (1)
1
danh từ riêng
Nghĩa:Thanh Đảo
Ví dụ (3)
青岛啤酒在国内外都非常有名。
Bia Thanh Đảo rất nổi tiếng cả trong và ngoài nước.
我们今年夏天计划去青岛旅游。
Mùa hè năm nay chúng tôi lên kế hoạch đi du lịch Thanh Đảo.
青岛的海风吹起来非常凉快。
Gió biển ở Thanh Đảo thổi vào rất mát mẻ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây