春秋
Chūnqiū
Xuân Thu

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Xuân Thu
Ví dụ (3)
chūn qiū shí shìzhōng guó shǐshàng duàn xiǎngjiě fàngdeshí
Thời kỳ Xuân Thu là một thời kỳ giải phóng tư tưởng lớn trong lịch sử Trung Quốc.
chūn qiūshìkǒng xiū dìngde biān nián shǐ shū
Xuân Thu là một cuốn sử thư biên niên do Khổng Tử hiệu đính.
chūn qiū shìzhǐdāng shíshì zuìqiáng de zhū hóu guóguó jūn
Xuân Thu Ngũ Bá chỉ năm vị quốc quân của năm nước chư hầu lớn mạnh nhất thời bấy giờ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây