抗日战争
Kàng Rì Zhànzhēng
Kháng chiến chống Nhật

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Kháng chiến chống Nhật
Ví dụ (3)
zhōng guórén mínjīng guò niánjiān kàng zhànyíng liǎokàng zhàn zhēngdeshèng
Nhân dân Trung Quốc trải qua tám năm kháng chiến gian khổ đã giành được thắng lợi trong cuộc Kháng chiến chống Nhật.
duō míng yīng xióngzàikàng zhàn zhēngzhōngxiàn chūliǎobǎo guìdeshēng mìng
Nhiều anh hùng vô danh đã hy sinh mạng sống quý giá của mình trong cuộc Kháng chiến chống Nhật.
zhè diàn yǐngzhēn shízài xiànliǎokàng zhàn zhēngshí de shǐchǎng jǐng
Bộ phim này đã tái hiện chân thực các cảnh tượng lịch sử thời kỳ Kháng chiến chống Nhật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây