鲁国
—
Phân tích từ 鲁国
Định nghĩa (1)
1
danh từ riêng
Nghĩa:Nước Lỗ
Ví dụ (3)
鲁国是周朝初年分封的一个姬姓诸侯国。
Nước Lỗ là một nước chư hầu họ Cơ được phân phong vào đầu thời nhà Chu.
孔子曾在鲁国担任过官职,并推行他的政治理想。
Khổng Tử từng đảm nhận chức quan tại nước Lỗ và thực hiện lý tưởng chính trị của mình.
鲁国的文化教育在当时各诸侯国中非常发达。
Văn hóa giáo dục của nước Lỗ rất phát triển trong các nước chư hầu thời bấy giờ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây