Cục mịch, ngốc nghếch
Hán việt: lỗ
ノフ丨フ一丨一一丨フ一一
12
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Cục mịch, ngốc nghếch
Ví dụ (3)
shuō huàyǒudiǎn
Anh ấy nói chuyện hơi thô lỗ.
zhè gejué dìngtàimǎng
Quyết định này quá lỗ mãng.
kàn laidùn shíhěnxīn
Anh ấy trông cục mịch, thật ra rất tỉ mỉ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây