俊
ノ丨フ丶ノ丶ノフ丶
9
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Người (亻) xuất sắc tài năng vượt trội, tuấn tú anh tuấn, đẹp trai 俊.
Thành phần cấu tạo
俊
Đẹp trai; tài năng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
隽
Tuấn (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Đẹp trai; tài năng
Ví dụ (5)
他长得很英俊。
Anh ấy trông rất đẹp trai.
他是公司里的青年才俊。
Anh ấy là một người trẻ tuổi tài năng trong công ty.
识时务者为俊杰。
Kẻ thức thời mới là trang tuấn kiệt.
这位男演员容貌俊美。
Nam diễn viên này có diện mạo rất tuấn mỹ (đẹp trai).
他的外表十分俊朗。
Vẻ ngoài của anh ấy vô cùng khôi ngô.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây