Hán Việt:TUẤN••Loại từ:Tính từ
9 nét
ノ丨フ丶ノ丶ノフ丶
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+夋Chữ Thuân
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
俊
Đẹp trai; tài năng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)

夋
Chữ Thuân
Dáng bước đi oai vệ, vượt trội (bên phải)
Hình ảnh minh họa

俊
Đẹp trai; tài năng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Đẹp trai; tài năng
ENTiếng Anh:handsome, talented, smart
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他长得很英俊。
Anh ấy trông rất đẹp trai.
He is very handsome.
#2
他是公司里的青年才俊。
Anh ấy là một người trẻ tuổi tài năng trong công ty.
He is one of the company's most talented young professionals.
#3
识时务者为俊杰。
Kẻ thức thời mới là trang tuấn kiệt.
A wise man submits to circumstances.
#4
这位男演员容貌俊美。
Nam diễn viên này có diện mạo rất tuấn mỹ (đẹp trai).
This male actor has strikingly handsome features.
#5
他的外表十分俊朗。
Vẻ ngoài của anh ấy vô cùng khôi ngô.
He has a very handsome appearance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây