Hán Việt:ĐẠI••Loại từ:Danh từ
9 nét
ノ丨一フ丶丨フノ丶
代Đại+贝Bối
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
贷
cho vay; khoản vay; vay mượn
代
Đại
Thay / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

贷
cho vay, vay mượn; khoản vay, tín dụng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ / danh từ
VINghĩa:cho vay, vay mượn; khoản vay, tín dụng
ENTiếng Anh:loan, lend, borrow, credit
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我需要向银行申请贷款。
Tôi cần xin khoản vay từ ngân hàng.
I need to apply for a bank loan.
#2
他每个月都要还房贷。
Mỗi tháng anh ấy đều phải trả tiền vay mua nhà.
He has to make his mortgage payment every month.
#3
国家的信贷政策发生了变化。
Chính sách tín dụng của quốc gia đã có sự thay đổi.
The country's credit policy has changed.
#4
借贷双方已经签了合同。
Hai bên vay và cho vay đã ký kết hợp đồng.
The borrower and the lender have already signed the contract.
#5
千万不要借高利贷。
Tuyệt đối đừng vay nặng lãi.
Never borrow from loan sharks.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây