dài
cho vay, vay mượn; khoản vay, tín dụng
Hán việt: thải
ノ丨一フ丶丨フノ丶
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Bối (), giản thể giữ ý thay () tiền () mượn trước, vay .

Thành phần cấu tạo

dài
cho vay; khoản vay; vay mượn
Đại
Thay / âm đọc (phía trên)
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:cho vay, vay mượn; khoản vay, tín dụng
Ví dụ (5)
yàoxiàngyín hángshēn qǐngdài kuǎn
Tôi cần xin khoản vay từ ngân hàng.
měigeyuèdōuyàohuánfángdài
Mỗi tháng anh ấy đều phải trả tiền vay mua nhà.
guó jiādexìndàizhèng shēnglebiàn huà
Chính sách tín dụng của quốc gia đã có sự thay đổi.
jièdàishuāng fāng jīngqiānle tong
Hai bên vay và cho vay đã ký kết hợp đồng.
qiān wànyàojiègāodài
Tuyệt đối đừng vay nặng lãi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây