迷糊
míhu
Mơ màng / Lơ mơ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Mơ màng / Lơ mơ
Ví dụ (3)
gāngshuì xǐngnǎo hái piàn hu
Anh ấy vừa mới ngủ dậy, đầu óc vẫn còn mơ màng.
gǎn mào yàode zuò yòngràngjué deyǒu xiē hu
Tác dụng phụ của thuốc cảm khiến tôi cảm thấy hơi lơ mơ.
tīngliǎobàn tiānbào gàodōutīng huliǎo
Nghe báo cáo suốt nửa ngày, tôi nghe đến mức mơ hồ luôn rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây